ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG                                                                Biểu mẫu 21
    TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
 
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng
 

TT Nội dung Khóa học/
Năm
tốt nghiệp
Số sinh
viên
nhập học
Số sinh
viên
 tốt
nghiệp
Phân loại tốt nghiệp (%) Tỷ lệ sinh viên
tốt nghiệp có việc
làm sau 1 năm
ra trường
Loại
xuất sắc
Loại
giỏi
Loại
khá
I Cao đẳng chính quy
a Chương trình chính quy
1 Ngành Truyền thông và Mạng máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Mạng và Truyền thông) 2009-2012/2016 121    1    0    0    0  
2 Ngành Công nghệ Thông tin 2010-2013/2016    284    1     0    0    0  
3 Ngành Công nghệ Thông tin 2011-2014/2016    340    12     0    0    16.67  
4 Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – Tin học) 2011-2014/2016    289    5    0    0    0  
5 Ngành Tin học ứng dụng (Chuyên ngành Tin học- Viễn thông) 2011-2014/2016    33    1    0    0    0  
6 Ngành Công nghệ Thông tin 2012-2015/2016    341    55    0    0    38.18  
7 Ngành Khoa học máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm) 2012-2015/2016    63    6    0    0    66.67  
8 Ngành Truyền thông và Mạng máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Mạng và Truyền thông) 2012-2015/2016    57    10    0    0    40  
9 Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán - Tin học) 2012-2015/2016    127    9    0    11.11    33.33  
10 Ngành Quản trị kinh doanh(Chuyên ngànhThương mại điện tử) 2012-2015/2016    48    9    0    0    44.44  
11 Ngành Tin học ứng dụng (Chuyên ngành Tin học- Viễn thông) 2012-2015/2016    21    1   0    0    0  
12 Ngành Công nghệ Thông tin 2013-2016/2016    312   81   1.23    3.7    66.67  
13 Ngành Khoa học máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm) 2013-2016/2016    50   10    0    0    90  
14 Ngành Truyền thông và Mạng máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Mạng và Truyền thông) 2013-2016/2016    65   16   0    0   87.5  
15 Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán - Tin học) 2013-2016/2016    49    22    0    13.64    77.27  
16 Ngành Quản trị kinh doanh(Chuyên ngànhThương mại điện tử) 2013-2016/2016    44    24    4.17    8.33    54.17  
17 Ngành Tin học ứng dụng (Chuyên ngành Tin học- Viễn thông) 2013-2016/2016    35    6    0    16.67    83.33  
18 Ngành Hệ thống thông tin 2013-2016/2016    16    2    50    0    50  
b Chương trình liên thông chính quy
1 Ngành Công nghệ Thông tin              
2 Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – Tin học)